TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lissoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lissoir nghĩa là bàn láng, lược láng tóc, lược làm mượt tóc.

Nghĩa của lissoir

Danh từ · giống đực

  1. Bàn láng (để làm láng giấy, vải, nhựa đường).
  2. Lược láng tóc, lược làm mượt tóc (của thợ cắt tóc).

Dạng từ của lissoir

Đi với mạo từ: un lissoir · le lissoir

Câu hỏi thường gặp

lissoir nghĩa là gì?

lissoir (danh từ) nghĩa là bàn láng, lược láng tóc, lược làm mượt tóc.

lissoir là giống đực hay giống cái?

lissoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.