lisseur
danh từ giống đực (m)
/li.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
lisseur nghĩa là bàn là.
Nghĩa của lisseur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Bàn là (của công nhân rải nhựa đường).
Dạng từ của lisseur
Đi với mạo từ: un lisseur · le lisseur
| Số nhiều | lisseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hair straighteners (pair of metal tongs with heated ceramic plates used for straightening hair)
Câu hỏi thường gặp
lisseur nghĩa là gì?
lisseur (danh từ) nghĩa là bàn là.
lisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lisseur (giọng Pháp chuẩn): /li.sœʁ/.
lisseur là giống đực hay giống cái?
lisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).