lisier
danh từ giống đực (m)
/li.zje/ giọng máy của trình duyệt
lisier nghĩa là nước phân chuồng.
Nghĩa của lisier
Danh từ · giống đực
- Nước phân chuồng.
Dạng từ của lisier
Đi với mạo từ: un lisier · le lisier
| Số nhiều | lisiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquid manure, farm slurry
Câu hỏi thường gặp
lisier nghĩa là gì?
lisier (danh từ) nghĩa là nước phân chuồng.
lisier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lisier (giọng Pháp chuẩn): /li.zje/.
lisier là giống đực hay giống cái?
lisier là danh từ giống đực (dùng với un, le).