TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lisage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lisage nghĩa là sự trổ hoa, máy trổ hoa.

Nghĩa của lisage

Danh từ · giống đực

  1. Ngành dệt Sự trổ hoa.
  2. Ngành dệt Máy trổ hoa.

Dạng từ của lisage

Đi với mạo từ: un lisage · le lisage

Câu hỏi thường gặp

lisage nghĩa là gì?

lisage (danh từ) nghĩa là sự trổ hoa, máy trổ hoa.

lisage là giống đực hay giống cái?

lisage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.