liquette
danh từ giống cái (f)
/li.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
liquette nghĩa là áo sơ mi.
Nghĩa của liquette
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, biệt ngữ Áo sơ mi.
Dạng từ của liquette
Đi với mạo từ: une liquette · la liquette
| Số nhiều | liquettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shirt
Câu hỏi thường gặp
liquette nghĩa là gì?
liquette (danh từ) nghĩa là áo sơ mi.
liquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquette (giọng Pháp chuẩn): /li.kɛt/.
liquette là giống đực hay giống cái?
liquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).