linotypiste
danh từ cả hai giống
/li.nɔ.ti.pist/ giọng máy của trình duyệt
linotypiste nghĩa là Thợ sắp chữ trên máy linô.
Nghĩa của linotypiste
Danh từ · cả hai giống
- Ngành in Thợ sắp chữ trên máy linô.
Dạng từ của linotypiste
| Số nhiều | linotypistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linotypist
Câu hỏi thường gặp
linotypiste nghĩa là gì?
linotypiste (danh từ) nghĩa là Thợ sắp chữ trên máy linô.
linotypiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linotypiste (giọng Pháp chuẩn): /li.nɔ.ti.pist/.
linotypiste là giống đực hay giống cái?
linotypiste là danh từ cả hai giống.