limule
danh từ giống đực (m)
/li.myl/ giọng máy của trình duyệt
limule nghĩa là con sam.
Nghĩa của limule
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con sam.
Dạng từ của limule
Đi với mạo từ: un limule · le limule
| Số nhiều | limules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horseshoe crab
Câu hỏi thường gặp
limule nghĩa là gì?
limule (danh từ) nghĩa là con sam.
limule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limule (giọng Pháp chuẩn): /li.myl/.
limule là giống đực hay giống cái?
limule là danh từ giống đực (dùng với un, le).