limier
danh từ giống đực (m)
/li.mje/ giọng máy của trình duyệt
limier nghĩa là chó dò thú, chó đánh hơi, công an, mật thám.
Nghĩa của limier
Danh từ · giống đực
- Chó (săn bắn) dò thú, chó đánh hơi.
- Nghĩa bóng Công an; mật thám.
Dạng từ của limier
Đi với mạo từ: un limier · le limier
| Số nhiều | limiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleuth; bloodhound, limer; sleuth; detective
Câu hỏi thường gặp
limier nghĩa là gì?
limier (danh từ) nghĩa là chó dò thú, chó đánh hơi, công an, mật thám.
limier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limier (giọng Pháp chuẩn): /li.mje/.
limier là giống đực hay giống cái?
limier là danh từ giống đực (dùng với un, le).