TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lignerolle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

lignerolle nghĩa là thừng nhỏ.

Nghĩa của lignerolle

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải Thừng nhỏ.

Dạng từ của lignerolle

Đi với mạo từ: une lignerolle · la lignerolle

Câu hỏi thường gặp

lignerolle nghĩa là gì?

lignerolle (danh từ) nghĩa là thừng nhỏ.

lignerolle là giống đực hay giống cái?

lignerolle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.