ligner
ligner nghĩa là nẩy mực, kẻ.
Nghĩa của ligner
Ngoại động từ
- Nẩy mực.
- Ligner une planchenẩy mực lên một tấm ván
- Kẻ (dòng song song).
- Papier lignégiấy kẻ
Chia động từ ligner
Hiện tại présent
- je ligne
- tu lignes
- il/elle ligne
- nous lignons
- vous lignez
- ils/elles lignent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ligné
- tu as ligné
- il/elle a ligné
- nous avons ligné
- vous avez ligné
- ils/elles ont ligné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je lignais
- tu lignais
- il/elle lignait
- nous lignions
- vous ligniez
- ils/elles lignaient
Tương lai đơn futur simple
- je lignerai
- tu ligneras
- il/elle lignera
- nous lignerons
- vous lignerez
- ils/elles ligneront
Điều kiện conditionnel présent
- je lignerais
- tu lignerais
- il/elle lignerait
- nous lignerions
- vous ligneriez
- ils/elles ligneraient
Giả định subjonctif présent
- que je ligne
- que tu lignes
- qu'il/elle ligne
- que nous lignions
- que vous ligniez
- qu'ils/elles lignent
Quá khứ đơn passé simple
- je lignai
- tu lignas
- il/elle ligna
- nous lignâmes
- vous lignâtes
- ils/elles lignèrent
Mệnh lệnh impératif
- ligne (tu)
- lignons (nous)
- lignez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với ligner
- Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
- Tracez une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198880
- Trace une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198881
- Les casinos en ligne sont illégaux au Vietnam. Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13754783
- Commençons à l'avant-dernière ligne. Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9868082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to line, make a line (mark with a line); to line (add lines to a surface); to fold up (a sail); to fish with a line
Câu hỏi thường gặp
ligner nghĩa là gì?
ligner (ngoại động từ) nghĩa là nẩy mực, kẻ.
ligner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligner (giọng Pháp chuẩn): /li.ɲe/.
Chia động từ ligner ở thì hiện tại thế nào?
je ligne, tu lignes, il/elle ligne, nous lignons, vous lignez, ils/elles lignent.