ligie
danh từ giống cái (f)
/liʒi/ giọng máy của trình duyệt
ligie nghĩa là gián biển.
Nghĩa của ligie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Gián biển (động vật thân giáp chân đều).
Dạng từ của ligie
Đi với mạo từ: une ligie · la ligie
| Số nhiều | ligies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea slater; sea roach (Ligia oceanica)
Câu hỏi thường gặp
ligie nghĩa là gì?
ligie (danh từ) nghĩa là gián biển.
ligie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligie (giọng Pháp chuẩn): /liʒi/.
ligie là giống đực hay giống cái?
ligie là danh từ giống cái (dùng với une, la).