ligérien
/li.ʒe.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ligérien nghĩa là Thuộc sông Loa (Pháp).
Nghĩa của ligérien
Tính từ
- Thuộc sông Loa (Pháp).
Dạng từ của ligérien
| Số nhiều | ligériens |
| Giống cái | ligérienne |
| Giống cái số nhiều | ligériennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Loire
Câu hỏi thường gặp
ligérien nghĩa là gì?
ligérien (tính từ) nghĩa là Thuộc sông Loa (Pháp).
ligérien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ligérien (giọng Pháp chuẩn): /li.ʒe.ʁjɛ̃/.