liane
danh từ giống cái (f)
/ljan/ giọng máy của trình duyệt
liane nghĩa là dây leo.
Nghĩa của liane
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Dây leo.
Dạng từ của liane
Đi với mạo từ: une liane · la liane
| Số nhiều | lianes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herbaceous or woody vine; creeper
Câu hỏi thường gặp
liane nghĩa là gì?
liane (danh từ) nghĩa là dây leo.
liane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liane (giọng Pháp chuẩn): /ljan/.
liane là giống đực hay giống cái?
liane là danh từ giống cái (dùng với une, la).