leucomyélite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
leucomyélite nghĩa là viêm chất trắng tủy.
Nghĩa của leucomyélite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm chất trắng tủy.
Dạng từ của leucomyélite
Đi với mạo từ: une leucomyélite · la leucomyélite
| Số nhiều | leucomyélites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leukomyelitis
Câu hỏi thường gặp
leucomyélite nghĩa là gì?
leucomyélite (danh từ) nghĩa là viêm chất trắng tủy.
leucomyélite là giống đực hay giống cái?
leucomyélite là danh từ giống cái (dùng với une, la).