leucomélanodermie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
leucomélanodermie nghĩa là Chứng da lang trắng đen.
Nghĩa của leucomélanodermie
Danh từ · giống cái
- Chứng da lang trắng đen.
Dạng từ của leucomélanodermie
Đi với mạo từ: une leucomélanodermie · la leucomélanodermie
| Số nhiều | leucomélanodermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leukomelanoderma
Câu hỏi thường gặp
leucomélanodermie nghĩa là gì?
leucomélanodermie (danh từ) nghĩa là Chứng da lang trắng đen.
leucomélanodermie là giống đực hay giống cái?
leucomélanodermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).