leu
danh từ giống đực (m)
/lø/ giọng máy của trình duyệt
leu nghĩa là đi nối đuôi nhau, đồng lây.
Nghĩa của leu
Danh từ · giống đực
- À la queue leu leu Đi nối đuôi nhau.
- Số nhiều là lei Đồng lây (tiền Ru-ma-ni).
Dạng từ của leu
Đi với mạo từ: un leu · le leu
| Số nhiều | lei |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leu (currency of Romania)
Câu hỏi thường gặp
leu nghĩa là gì?
leu (danh từ) nghĩa là đi nối đuôi nhau, đồng lây.
leu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leu (giọng Pháp chuẩn): /lø/.
leu là giống đực hay giống cái?
leu là danh từ giống đực (dùng với un, le).