TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lester

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

lester nghĩa là dằn, ních chặt.

Nghĩa của lester

Ngoại động từ

  1. Dằn (tàu thủy, khí cầu).
  2. Thân mật Ních chặt.
    • Lester ses pochesních chặt túi
    • Lester son estomacních đầy bụng

Chia động từ lester

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: lestéHiện tại phân từ: lestant

Hiện tại présent

  • je leste
  • tu lestes
  • il/elle leste
  • nous lestons
  • vous lestez
  • ils/elles lestent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lesté
  • tu as lesté
  • il/elle a lesté
  • nous avons lesté
  • vous avez lesté
  • ils/elles ont lesté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je lestais
  • tu lestais
  • il/elle lestait
  • nous lestions
  • vous lestiez
  • ils/elles lestaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lesterai
  • tu lesteras
  • il/elle lestera
  • nous lesterons
  • vous lesterez
  • ils/elles lesteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lesterais
  • tu lesterais
  • il/elle lesterait
  • nous lesterions
  • vous lesteriez
  • ils/elles lesteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je leste
  • que tu lestes
  • qu'il/elle leste
  • que nous lestions
  • que vous lestiez
  • qu'ils/elles lestent

Quá khứ đơn passé simple

  • je lestai
  • tu lestas
  • il/elle lesta
  • nous lestâmes
  • vous lestâtes
  • ils/elles lestèrent

Mệnh lệnh impératif

  • leste (tu)
  • lestons (nous)
  • lestez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lester

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ballast

Câu hỏi thường gặp

lester nghĩa là gì?

lester (ngoại động từ) nghĩa là dằn, ních chặt.

lester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lester (giọng Pháp chuẩn): /lɛs.te/.

Chia động từ lester ở thì hiện tại thế nào?

je leste, tu lestes, il/elle leste, nous lestons, vous lestez, ils/elles lestent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.