leptocéphale
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
leptocéphale nghĩa là Cá chình con mới nở.
Nghĩa của leptocéphale
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá chình con mới nở.
Dạng từ của leptocéphale
Đi với mạo từ: un leptocéphale · le leptocéphale
| Số nhiều | leptocéphales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ leptocephalous
Câu hỏi thường gặp
leptocéphale nghĩa là gì?
leptocéphale (danh từ) nghĩa là Cá chình con mới nở.
leptocéphale là giống đực hay giống cái?
leptocéphale là danh từ giống đực (dùng với un, le).