TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lentille

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɑ̃.tij/ giọng máy của trình duyệt

lentille nghĩa là đậu lăng, thấu kính.

Nghĩa của lentille

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Đậu lăng.
    • Plants de lentillecây đậu lăng con
    • Un plat de lentillesmột đĩa đậu lăng
  2. Vật lý học Thấu kính.
    • Lentille convergentethấu kính hội tụ
    • Lentille divergentethấu kính phân kỳ
    • Lentille de champ/lentille collectricethấu kính tụ sáng
    • Lentille biconcavethấu kính hai mặt lõm
    • Lentille biconvexethấu kính hai mặt lồi
    • Lentille convexo-concavethấu kính lồi-lõm
  3. Nốt tàn nhang.
    • lentille d'eaubèo tấm
    • lentille de pendulequả lắc (đồng hồ)

Dạng từ của lentille

Đi với mạo từ: une lentille · la lentille

Số nhiềulentilles
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lens; contact lens; lentil (plant)

Câu hỏi thường gặp

lentille nghĩa là gì?

lentille (danh từ) nghĩa là đậu lăng, thấu kính.

lentille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lentille (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.tij/.

lentille là giống đực hay giống cái?

lentille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.