lentigo
danh từ giống đực (m)
/lɑ̃.ti.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
lentigo nghĩa là nốt ruồi.
Nghĩa của lentigo
Danh từ · giống đực
- Y học Nốt ruồi.
Dạng từ của lentigo
Đi với mạo từ: un lentigo · le lentigo
| Số nhiều | lentigos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lentigo
Câu hỏi thường gặp
lentigo nghĩa là gì?
lentigo (danh từ) nghĩa là nốt ruồi.
lentigo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lentigo (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.ti.ɡo/.
lentigo là giống đực hay giống cái?
lentigo là danh từ giống đực (dùng với un, le).