TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

latinisant

giọng máy của trình duyệt

latinisant nghĩa là Theo nhà thờ La Mã.

Nghĩa của latinisant

Tính từ

  1. Tôn giáo Theo nhà thờ La Mã.

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Người theo nhà thờ La Mã.

Câu hỏi thường gặp

latinisant nghĩa là gì?

latinisant (tính từ, danh từ) nghĩa là Theo nhà thờ La Mã.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.