latin
latin nghĩa là la tinh, tiếng la tinh.
Nghĩa của latin
Tính từ
- La tinh.
- Peuples latinsdân tộc La tinh
- Grammaire latinengữ pháp La tinh
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng La tinh.
- y perdre son latinkhông hiểu tí gì về việc đó
Dạng từ của latin
| Số nhiều | Latins |
| Giống cái | latine /la.tin/ |
| Giống cái số nhiều | latines |
Họ từ của latin
Câu ví dụ với latin
- Le latin n'a pas d'articles. Tiếng La-tinh không có mạo từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13782992
- Beaucoup de mots anglais sont d'origine latine. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Latin; Latino
- Danh từ the Latin language; a male of South American or Mediterranean origins
- Danh từ Latin (resident or native of Latium); resident or native of a Romance country such as Italy, France, Spain, Portugal, Romania, etc, whose language is derived from Latin
Câu hỏi thường gặp
latin nghĩa là gì?
latin (tính từ, danh từ) nghĩa là la tinh, tiếng la tinh.
latin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latin (giọng Pháp chuẩn): /la.tɛ̃/.