latéroversion
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
latéroversion nghĩa là sự ngã sang bên.
Nghĩa của latéroversion
Danh từ · giống cái
- Y học Sự ngã sang bên.
- Latéroversion de l'utérussự ngả bên của tử cung
Dạng từ của latéroversion
Đi với mạo từ: une latéroversion · la latéroversion
| Số nhiều | latéroversions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lateroversion
Câu hỏi thường gặp
latéroversion nghĩa là gì?
latéroversion (danh từ) nghĩa là sự ngã sang bên.
latéroversion là giống đực hay giống cái?
latéroversion là danh từ giống cái (dùng với une, la).