latéropulsion
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
latéropulsion nghĩa là sự đẩy sang bên.
Nghĩa của latéropulsion
Danh từ · giống cái
- Y học Sự đẩy sang bên.
Dạng từ của latéropulsion
Đi với mạo từ: une latéropulsion · la latéropulsion
| Số nhiều | latéropulsions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lateropulsion
Câu hỏi thường gặp
latéropulsion nghĩa là gì?
latéropulsion (danh từ) nghĩa là sự đẩy sang bên.
latéropulsion là giống đực hay giống cái?
latéropulsion là danh từ giống cái (dùng với une, la).