laryngophone
danh từ giống đực (m)
/laʁɛ̃gɔfɔn/ giọng máy của trình duyệt
laryngophone nghĩa là micrô họng.
Nghĩa của laryngophone
Danh từ · giống đực
- Micrô họng.
Dạng từ của laryngophone
Đi với mạo từ: un laryngophone · le laryngophone
| Số nhiều | laryngophones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laryngophone
Câu hỏi thường gặp
laryngophone nghĩa là gì?
laryngophone (danh từ) nghĩa là micrô họng.
laryngophone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laryngophone (giọng Pháp chuẩn): /laʁɛ̃gɔfɔn/.
laryngophone là giống đực hay giống cái?
laryngophone là danh từ giống đực (dùng với un, le).