laryngectomie
laryngectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ thanh quản.
Nghĩa của laryngectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ thanh quản.
Dạng từ của laryngectomie
Đi với mạo từ: une laryngectomie · la laryngectomie
| Số nhiều | laryngectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laryngectomy
Câu hỏi thường gặp
laryngectomie nghĩa là gì?
laryngectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ thanh quản.
laryngectomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laryngectomie (giọng Pháp chuẩn): /laʁɛ̃ʒɛktɔmi/.
laryngectomie là giống đực hay giống cái?
laryngectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).