laraire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
laraire nghĩa là điện thờ ông táo.
Nghĩa của laraire
Danh từ · giống đực
- Sử học Điện thờ ông táo (cổ La mã).
Dạng từ của laraire
Đi với mạo từ: un laraire · le laraire
| Số nhiều | laraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lararium
Câu hỏi thường gặp
laraire nghĩa là gì?
laraire (danh từ) nghĩa là điện thờ ông táo.
laraire là giống đực hay giống cái?
laraire là danh từ giống đực (dùng với un, le).