lanterneau
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
lanterneau nghĩa là Như lanternon.
Nghĩa của lanterneau
Danh từ · giống đực
- Như lanternon.
Dạng từ của lanterneau
Đi với mạo từ: un lanterneau · le lanterneau
| Số nhiều | lanterneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skylight
Câu hỏi thường gặp
lanterneau nghĩa là gì?
lanterneau (danh từ) nghĩa là Như lanternon.
lanterneau là giống đực hay giống cái?
lanterneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).