lanifère
/la.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lanifère nghĩa là có lông len.
Nghĩa của lanifère
Tính từ
- Có lông len.
- Plantes lanifèrescây có lông len
Dạng từ của lanifère
| Số nhiều | lanifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ laniferous
Câu hỏi thường gặp
lanifère nghĩa là gì?
lanifère (tính từ) nghĩa là có lông len.
lanifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lanifère (giọng Pháp chuẩn): /la.ni.fɛʁ/.