TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lanier

danh từ giống đực (m)
/lanje/ giọng máy của trình duyệt

lanier nghĩa là chim ưng mái.

Nghĩa của lanier

Danh từ · giống đực

  1. Săn bắn Chim ưng mái.

Dạng từ của lanier

Đi với mạo từ: un lanier · le lanier

Câu hỏi thường gặp

lanier nghĩa là gì?

lanier (danh từ) nghĩa là chim ưng mái.

lanier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lanier (giọng Pháp chuẩn): /lanje/.

lanier là giống đực hay giống cái?

lanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.