languier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
languier nghĩa là Cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại).
Nghĩa của languier
Danh từ · giống đực
- Sử học Cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại).
Dạng từ của languier
Đi với mạo từ: un languier · le languier
Câu hỏi thường gặp
languier nghĩa là gì?
languier (danh từ) nghĩa là Cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại).
languier là giống đực hay giống cái?
languier là danh từ giống đực (dùng với un, le).