TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

languier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

languier nghĩa là Cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại).

Nghĩa của languier

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại).

Dạng từ của languier

Đi với mạo từ: un languier · le languier

Câu hỏi thường gặp

languier nghĩa là gì?

languier (danh từ) nghĩa là Cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa dò thuốc độc (thời Trung đại).

languier là giống đực hay giống cái?

languier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.