TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

languir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɑ̃.ɡiʁ/ giọng máy của trình duyệt

languir nghĩa là thiếu sinh động, thiếu hoạt bát, héo hon.

Nghĩa của languir

Nội động từ

  1. Thiếu sinh động, thiếu hoạt bát, trì trệ.
    • Conversation qui languitcâu chuyện thiếu sinh động
    • L'affaire languitcông việc trì trệ
  2. Văn học Héo hon.
    • Languir d'ennuihéo hon vì buồn phiền
  3. Mòn mỏi chờ đợi, mong mỏi.
    • Languir d'avoir des nouvelles de son filsmong mỏi tin con
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Ốm mòn, tàn lụi dần.
    • Arbre qui languitcây tàn lụi dần

Chia động từ languir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: languiHiện tại phân từ: languissant

Hiện tại présent

  • je languis
  • tu languis
  • il/elle languit
  • nous languissons
  • vous languissez
  • ils/elles languissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai langui
  • tu as langui
  • il/elle a langui
  • nous avons langui
  • vous avez langui
  • ils/elles ont langui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je languissais
  • tu languissais
  • il/elle languissait
  • nous languissions
  • vous languissiez
  • ils/elles languissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je languirai
  • tu languiras
  • il/elle languira
  • nous languirons
  • vous languirez
  • ils/elles languiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je languirais
  • tu languirais
  • il/elle languirait
  • nous languirions
  • vous languiriez
  • ils/elles languiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je languisse
  • que tu languisses
  • qu'il/elle languisse
  • que nous languissions
  • que vous languissiez
  • qu'ils/elles languissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je languis
  • tu languis
  • il/elle languit
  • nous languîmes
  • vous languîtes
  • ils/elles languirent

Mệnh lệnh impératif

  • languis (tu)
  • languissons (nous)
  • languissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to languish; to lie torpid; to flag, die down, slack off, be slack; to wither, weaken

Câu hỏi thường gặp

languir nghĩa là gì?

languir (nội động từ) nghĩa là thiếu sinh động, thiếu hoạt bát, héo hon.

languir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của languir (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.ɡiʁ/.

Chia động từ languir ở thì hiện tại thế nào?

je languis, tu languis, il/elle languit, nous languissons, vous languissez, ils/elles languissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.