langouste
danh từ giống cái (f)
/lɑ̃.ɡust/ giọng máy của trình duyệt
langouste nghĩa là tôm rồng, châu chấu.
Nghĩa của langouste
Danh từ · giống cái
- Động vật học Tôm rồng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Châu chấu.
Dạng từ của langouste
Đi với mạo từ: une langouste · la langouste
| Số nhiều | langoustes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiny lobster
Câu hỏi thường gặp
langouste nghĩa là gì?
langouste (danh từ) nghĩa là tôm rồng, châu chấu.
langouste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của langouste (giọng Pháp chuẩn): /lɑ̃.ɡust/.
langouste là giống đực hay giống cái?
langouste là danh từ giống cái (dùng với une, la).