légumineux
légumineux nghĩa là bộ đậu.
Nghĩa của légumineux
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) bộ đậu.
- Plante légumineusecây thuộc bộ đậu
Dạng từ của légumineux
| Giống cái | légumineuse |
| Giống cái số nhiều | légumineuses |
Câu ví dụ với légumineux
- Les arachides ne sont pas des noix mais des légumineuses. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8587024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ leguminous
Câu hỏi thường gặp
légumineux nghĩa là gì?
légumineux (tính từ) nghĩa là bộ đậu.
légumineux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của légumineux (giọng Pháp chuẩn): /le.ɡy.mi.nø/.