kroumir
danh từ giống đực (m)
/kʁu.miʁ/ giọng máy của trình duyệt
kroumir nghĩa là giày lót.
Nghĩa của kroumir
Danh từ · giống đực
- Giày lót (bằng da cừu, đi trong giày khác).
Dạng từ của kroumir
Đi với mạo từ: un kroumir · le kroumir
| Số nhiều | kroumirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kroumir
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kroumir nghĩa là gì?
kroumir (danh từ) nghĩa là giày lót.
kroumir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kroumir (giọng Pháp chuẩn): /kʁu.miʁ/.
kroumir là giống đực hay giống cái?
kroumir là danh từ giống đực (dùng với un, le).