kronprinz
danh từ giống đực (m)
/kʁon.pʁints/ giọng máy của trình duyệt
kronprinz nghĩa là thái tử.
Nghĩa của kronprinz
Danh từ · giống đực
- Sử học Thái tử (Đức, áo).
Dạng từ của kronprinz
Đi với mạo từ: un kronprinz · le kronprinz
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crown prince (of a German-speaking country)
Câu hỏi thường gặp
kronprinz nghĩa là gì?
kronprinz (danh từ) nghĩa là thái tử.
kronprinz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kronprinz (giọng Pháp chuẩn): /kʁon.pʁints/.
kronprinz là giống đực hay giống cái?
kronprinz là danh từ giống đực (dùng với un, le).