kolkhoze
danh từ giống đực (m)
/kɔl.koz/ giọng máy của trình duyệt
kolkhoze nghĩa là nông trường tập thể.
Nghĩa của kolkhoze
Danh từ · giống đực
- Nông trường tập thể (Liên Xô).
Dạng từ của kolkhoze
Đi với mạo từ: un kolkhoze · le kolkhoze
| Số nhiều | kolkhozes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kolkhoze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kolkhoz (farming collective)
Câu hỏi thường gặp
kolkhoze nghĩa là gì?
kolkhoze (danh từ) nghĩa là nông trường tập thể.
kolkhoze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kolkhoze (giọng Pháp chuẩn): /kɔl.koz/.
kolkhoze là giống đực hay giống cái?
kolkhoze là danh từ giống đực (dùng với un, le).