TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kilométrer

giọng máy của trình duyệt

kilométrer nghĩa là cắm móc kilomet, đo bằng kilomet.

Nghĩa của kilométrer

Ngoại động từ

  1. Cắm móc kilomet.
    • Kilométrer une routecắm mốc kilomet trên một con đường
  2. Đo bằng kilomet.

Câu hỏi thường gặp

kilométrer nghĩa là gì?

kilométrer (ngoại động từ) nghĩa là cắm móc kilomet, đo bằng kilomet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.