kiesérite
danh từ giống cái (f)
/ki.ze.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
kiesérite nghĩa là Kiezerit.
Nghĩa của kiesérite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Kiezerit.
Dạng từ của kiesérite
Đi với mạo từ: une kiesérite · la kiesérite
| Số nhiều | kiesérites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiesérite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kieserite
Câu hỏi thường gặp
kiesérite nghĩa là gì?
kiesérite (danh từ) nghĩa là Kiezerit.
kiesérite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiesérite (giọng Pháp chuẩn): /ki.ze.ʁit/.
kiesérite là giống đực hay giống cái?
kiesérite là danh từ giống cái (dùng với une, la).