khôl
danh từ giống đực (m)
/kol/ giọng máy của trình duyệt
khôl nghĩa là Như kohol.
Nghĩa của khôl
Danh từ · giống đực
- Như kohol.
Dạng từ của khôl
Đi với mạo từ: un khôl · le khôl
| Số nhiều | khôls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khôl
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kohl
Câu hỏi thường gặp
khôl nghĩa là gì?
khôl (danh từ) nghĩa là Như kohol.
khôl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khôl (giọng Pháp chuẩn): /kol/.
khôl là giống đực hay giống cái?
khôl là danh từ giống đực (dùng với un, le).