karyokinèse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
karyokinèse nghĩa là Như caryocinèse.
Nghĩa của karyokinèse
Danh từ · giống cái
- Như caryocinèse.
Dạng từ của karyokinèse
Đi với mạo từ: une karyokinèse · la karyokinèse
| Số nhiều | karyokinèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với karyokinèse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ karyokinesis
Câu hỏi thường gặp
karyokinèse nghĩa là gì?
karyokinèse (danh từ) nghĩa là Như caryocinèse.
karyokinèse là giống đực hay giống cái?
karyokinèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).