kamala
danh từ giống đực (m)
/ka.ma.la/ giọng máy của trình duyệt
kamala nghĩa là cây thuốc sán, cây cánh kiến.
Nghĩa của kamala
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây thuốc sán, cây cánh kiến
Dạng từ của kamala
Đi với mạo từ: un kamala · le kamala
| Số nhiều | kamalas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kamala
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kamala (plant)
Câu hỏi thường gặp
kamala nghĩa là gì?
kamala (danh từ) nghĩa là cây thuốc sán, cây cánh kiến.
kamala phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kamala (giọng Pháp chuẩn): /ka.ma.la/.
kamala là giống đực hay giống cái?
kamala là danh từ giống đực (dùng với un, le).