kératinisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
kératinisation nghĩa là sự keratin hóa, sự hóa sừng.
Nghĩa của kératinisation
Danh từ · giống cái
- Sự keratin hóa, sự hóa sừng.
Dạng từ của kératinisation
Đi với mạo từ: une kératinisation · la kératinisation
| Số nhiều | kératinisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératinisation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keratinization
Câu hỏi thường gặp
kératinisation nghĩa là gì?
kératinisation (danh từ) nghĩa là sự keratin hóa, sự hóa sừng.
kératinisation là giống đực hay giống cái?
kératinisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).