kératine
danh từ giống cái (f)
/ke.ʁa.tin/ giọng máy của trình duyệt
kératine nghĩa là Keratin.
Nghĩa của kératine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Keratin.
Dạng từ của kératine
Đi với mạo từ: une kératine · la kératine
| Số nhiều | kératines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keratin
Câu hỏi thường gặp
kératine nghĩa là gì?
kératine (danh từ) nghĩa là Keratin.
kératine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kératine (giọng Pháp chuẩn): /ke.ʁa.tin/.
kératine là giống đực hay giống cái?
kératine là danh từ giống cái (dùng với une, la).