TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kénotron

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

kénotron nghĩa là Kenotron, ống hai cực nắn điện.

Nghĩa của kénotron

Danh từ · giống đực

  1. Điện học Kenotron, ống hai cực nắn điện.

Dạng từ của kénotron

Đi với mạo từ: un kénotron · le kénotron

Câu hỏi thường gặp

kénotron nghĩa là gì?

kénotron (danh từ) nghĩa là Kenotron, ống hai cực nắn điện.

kénotron là giống đực hay giống cái?

kénotron là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.