isomérisation
danh từ giống cái (f)
/i.zɔ.me.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
isomérisation nghĩa là sự đồng phân hóa.
Nghĩa của isomérisation
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự đồng phân hóa.
Dạng từ của isomérisation
Đi với mạo từ: une isomérisation · l'isomérisation
| Số nhiều | isomérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isomerization
Câu hỏi thường gặp
isomérisation nghĩa là gì?
isomérisation (danh từ) nghĩa là sự đồng phân hóa.
isomérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isomérisation (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.me.ʁi.za.sjɔ̃/.
isomérisation là giống đực hay giống cái?
isomérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).