isogamie
danh từ giống cái (f)
/i.zɔ.ɡa.mi/ giọng máy của trình duyệt
isogamie nghĩa là sự đẳng giao.
Nghĩa của isogamie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự đẳng giao.
Dạng từ của isogamie
Đi với mạo từ: une isogamie · l'isogamie
| Số nhiều | isogamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isogamy
Câu hỏi thường gặp
isogamie nghĩa là gì?
isogamie (danh từ) nghĩa là sự đẳng giao.
isogamie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isogamie (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.ɡa.mi/.
isogamie là giống đực hay giống cái?
isogamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).