isodynamie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
isodynamie nghĩa là sự đẳng năng.
Nghĩa của isodynamie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự đẳng năng.
Dạng từ của isodynamie
Đi với mạo từ: une isodynamie · l'isodynamie
| Số nhiều | isodynamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isodynamy
Câu hỏi thường gặp
isodynamie nghĩa là gì?
isodynamie (danh từ) nghĩa là sự đẳng năng.
isodynamie là giống đực hay giống cái?
isodynamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).