isobathe
/i.zɔ.bat/ giọng máy của trình duyệt
isobathe nghĩa là đẳng sâu, đường đẳng sâu.
Nghĩa của isobathe
Tính từ
- Địa chất, địa lý Đẳng sâu.
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Đường đẳng sâu.
Dạng từ của isobathe
| Số nhiều | isobathes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isobath
Câu hỏi thường gặp
isobathe nghĩa là gì?
isobathe (tính từ, danh từ) nghĩa là đẳng sâu, đường đẳng sâu.
isobathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isobathe (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.bat/.