irruption
irruption nghĩa là sự đột nhập, sự ùa vào.
Nghĩa của irruption
Danh từ · giống cái
- Sự đột nhập, sự ùa vào, sự tràn vào.
Dạng từ của irruption
Đi với mạo từ: une irruption · l'irruption
| Số nhiều | irruptions |
Câu ví dụ với irruption
- Mary fit irruption dans la cuisine. Mary đột nhập vào bếp.Tatoeba #740844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outbreak (an eruption, sudden appearance); irruption
Câu hỏi thường gặp
irruption nghĩa là gì?
irruption (danh từ) nghĩa là sự đột nhập, sự ùa vào.
irruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irruption (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁyp.sjɔ̃/.
irruption là giống đực hay giống cái?
irruption là danh từ giống cái (dùng với une, la).